負成長

fù chéng zhǎng phụ thành trường

Hán Việt: phụ thành trường · Pinyin: fù chéng zhǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (phụ) + (thành) + (trường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經濟學上指一國的國民生產毛額在一年內不但沒有增加,反而減少。今則泛指虧損。如:「根據這張圖表可知,本公司今年的營運是呈現負成長的狀態。」