負荷
phụ hà
Hán Việt: phụ hà · Pinyin: fù hè
Tổng quan
tải | trọng tải | gánh nặng ang vác nặng nề. Gánh vác trách nhiệm lớn. phụ hà phụ hà ☆Mang vác nặng nề. Gánh vác trách nhiệm lớn. 1. gánh vác; đảm nhiệm (trách nhiệm, công tác, chi phí...)。負擔1.。 不克負荷 không thể gánh vác; không thể đảm nhiệm. 2. phụ tải。動力設備、機械設備以及生理組織等在單位時間內所擔負的工作量。也指建築構件承受的重量。也叫負載或載荷。
Nghĩa
Việt
- Cihui phụ hà phụ hà ☆Mang vác nặng nề. Gánh vác trách nhiệm lớn.
- Cihui tải | trọng tải | gánh nặng ang vác nặng nề. Gánh vác trách nhiệm lớn. phụ hà phụ hà ☆Mang vác nặng nề. Gánh vác trách nhiệm lớn. 1. gánh vác; đảm nhiệm (trách nhiệm, công tác, chi phí...)。負擔1.。 不克負荷 không thể gánh vác; không thể đảm nhiệm. 2. phụ tải。動力設備、機械設備以及生理組織等在單位時間內所擔負的工作…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擔任。如:「這樣的工作量太重,簡直不勝負荷。」 2.比喻繼承先人的事業。《左傳.昭公七年》:「其父析薪,其子弗克負荷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 负担:不克~;电力、动力设备在运行中所产生、消耗的功率。
Eng
- CC-CEDICT load|burden|charge
- Cihui load; burden; charge
ja
- JMdict burdening|bearing|shouldering|imposing|load (electrical, mechanical, etc.)