负荷

fù hèphụ hà

Hán Việt: phụ hà · Pinyin: fù hè

Tổng quan

gánh vác; đảm nhiệm (trách nhiệm, công tác, chi phí...). 不克負荷 không thể gánh vác; không thể đảm nhiệm.; phụ tải

新华 · Tân Hoa Đại lục

负担:不克~; 电力、动力设备在运行中所产生、消耗的功率。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擔任。如:「這樣的工作量太重,簡直不勝負荷。」 2.比喻繼承先人的事業。《左傳.昭公七年》:「其父析薪,其子弗克負荷。」

Cấu tạo: 負 (phụ) + 荷 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 負荷 fùhè n. 1. <elec.> load; charge; weight ◆v. 1. bear; sustain 2. <wr.> carry on one's back and shoulder; bear; shoulder 3. continue the work of one's predecessors

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擔任。如:「這樣的工作量太重,簡直不勝負荷。」 2.比喻繼承先人的事業。《左傳.昭公七年》:「其父析薪,其子弗克負荷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 负担:不克~; 电力、动力设备在运行中所产生、消耗的功率。

Eng

  • JMdict burdening
  • JMdict bearing
  • JMdict shouldering
  • JMdict imposing
  • JMdict load (electrical, mechanical, etc.)
  • Cihui load; burden; charge

Đức

  • Handedict Belastung

ja

  • JMdict 負荷(ふか)

other

  • Nguồn khác Mang vác nặng nề. Gánh vác trách nhiệm lớn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

负担