负担
phụ đam
Hán Việt: phụ đam · Pinyin: fù dān
Tổng quan
gánh vác; đảm nhiệm; đài thọ (trách nhiệm, công tác, chi phí...).; gánh nặng. 思想負擔 gánh nặng tư tưởng 家庭負擔 gánh nặng gia đình 減輕負擔 giảm bớt gánh nặng
承当(责任、工作、费用等):差旅费由所属单位~; 承受的压力或担当的责任、费用等:思想~, 家庭~, 减轻~。
1.所任之責。《左傳.莊公二十二年》:「弛於負擔,君之惠也。」 2.依法令或依契約所負的義務。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. 1. bear; shoulder 2. support (a family/etc.) ◆n. burden; load; encumbrance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.所任之責。《左傳.莊公二十二年》:「弛於負擔,君之惠也。」 2.依法令或依契約所負的義務。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 承当(责任、工作、费用等):差旅费由所属单位~; 承受的压力或担当的责任、费用等:思想~, 家庭~, 减轻~。
Eng
- Cihui to bear (an expense, a responsibility etc); burden
Đức
- Handedict Belastung
other
- Nguồn khác Gánh vác. Cũng nói: Đảm phụ
- Nguồn khác Đảm phụ