负荷量

phụ hà lượng

Hán Việt: phụ hà lượng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

所能承擔的限度。如一個地區由於空間和食物的限制,所能容納族群的個體數,便有一定的限度,這個數目稱為該地區的負荷量。

Cấu tạo: 負 (phụ) + 荷 (hà) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dung lượng tải
  • Biên soạn load capacity

Eng

  • Cihui 負荷量 ùhéliàng n. load capacity
  • Tần suất từ n. load capacity

Từ liên quan

Gần nghĩa

負荷 · 负荷 · 负荷过多 · 负荷者 · 负荷分散 · 负荷涵义 · 负荷能力 · 负荷分配图