財產權
tài sản quyền
Hán Việt: tài sản quyền · Pinyin: cái chǎn quán
Tổng quan
quyền tài sản quyền tài sản (quyền dân sự có đối tượng là vật chất của cải, liên quan đến lợi ích kinh tế, như quyền sở hữu, quyền thừa kế...)。以物質財富為對象,直接與經濟利益相聯繫的民事權利,如所有權、繼承權等。簡稱產權。
Nghĩa
Việt
- Cihui quyền tài sản quyền tài sản (quyền dân sự có đối tượng là vật chất của cải, liên quan đến lợi ích kinh tế, như quyền sở hữu, quyền thừa kế...)。以物質財富為對象,直接與經濟利益相聯繫的民事權利,如所有權、繼承權等。簡稱產權。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 《憲法》第15條所保障的權利之一,權利所有人原則上得對其財產有自由使用、收益及處分之權能。其類型包含物權、準物權、債權及無體財產權等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以物质财富或精神财富为对象,直接与经济利益相联系的民事权利,如债权、继承权、知识产权等。简称产权。
Eng
- CC-CEDICT property rights
- Cihui property rights