财政的

tài chánh đích

Hán Việt: tài chánh đích

Tổng quan

(thuộc) tài chính, về tài chính (thuộc) công khố; (thuộc) tài chính, viên chức tư pháp (ở một số nước Châu,âu), (Ê,cốt) (pháp lý) biện lý

Cấu tạo: 財 (tài) + 政 (chánh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc tài chính
  • Tần suất từ (thuộc) tài chính, về tài chính (thuộc) công khố; (thuộc) tài chính, viên chức tư pháp (ở một số nước Châu,âu), (Ê,cốt) (pháp lý) biện lý

Từ liên quan

Gần nghĩa

財政部 · 财政官 · 财政家 · 财政部 · 財政 · 財政危機 · 財政資本 · 财政