贤才
hiền tài
Hán Việt: hiền tài · Pinyin: xián cái
Tổng quan
thiên tài
1.亦作"贤材"。 2.才智出众的人。
才德之士。《論語.子路》:「先有司,赦小過,舉賢才。」《晉書.卷四三.山濤傳》:「濤甄拔隱屈,搜訪賢才,旌命三十餘人,皆顯名當時。」也作「賢材」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 賢才 xiáncái n. paragon of virtue and talent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才德之士。《論語.子路》:「先有司,赦小過,舉賢才。」《晉書.卷四三.山濤傳》:「濤甄拔隱屈,搜訪賢才,旌命三十餘人,皆顯名當時。」也作「賢材」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"贤材"。 2.才智出众的人。
Eng
- JMdict man of ability
- JMdict gifted man
- Cihui a genius; a talented person
ja
- JMdict 賢才(けんさい)
other
- Nguồn khác Giỏi giang và có đức hạnh