败化伤风

bài huà shāng fēngbại hóa thương phong

Hán Việt: bại hóa thương phong · Pinyin: bài huà shāng fēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指败坏社会道德风气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

敗壞社會風俗習慣。明.孫仁儒《東郭記》第一一齣:「笑你個齊人太妄,可正是敗化傷風輕薄郎。」也作「傷風敗俗」。

Cấu tạo: 敗 (bại) + 化 (hóa) + 傷 (thương) + 風 (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指败坏社会道德风气。

Từ liên quan

Gần nghĩa

伤风败俗 · 伤风败化 · 傷風敗化 · 敗化傷風 · 伤风化 · 傷風化