败阵

bài zhènbại trận

Hán Việt: bại trận · Pinyin: bài zhèn

Tổng quan

bại trận; thua trận; thua; thất bại (trên chiến trường). 敗陣而逃 thua trận tháo chạy 甲隊最後以二比三敗陣. cuối cùng đội A thua 2-3

新华 · Tân Hoa Đại lục

在阵地上或赛场上被打败:~而逃, 败下阵来丨甲队最后以二比三~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戰敗。《三國演義》第二回:「軍中大亂,敗陣而歸。」

Cấu tạo: 敗 (bại) + 陣 (trận)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thua trận; thua; thất bại
  • Biên soạn be beaten in a battle/contest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰敗。《三國演義》第二回:「軍中大亂,敗陣而歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在阵地上或赛场上被打败:~而逃, 败下阵来丨甲队最后以二比三~。

Eng

  • Cihui to be defeated on the battlefield; to be beaten in a contest
  • Tần suất từ v.o. be beaten in a battle/contest

Đức

  • Handedict im Kampf unterliegen, verlieren (V, Mil)

other

  • Nguồn khác Đánh nhau thua. Thua trận

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

败仗

Từ trái nghĩa

胜仗