败露

bài lùbại lộ

Hán Việt: bại lộ · Pinyin: bài lù

Tổng quan

bại lộ; vỡ lở; bị vạch trần; bị phơi bày (bí mật, âm mưu, chuyện xấu bị phát hiện). 秘密,壞事或陰謀被人發覺

新华 · Tân Hoa Đại lục

(不可告人的事)被人发觉:阴谋~, 事情~,无法隐瞒了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

壞事或機密事件被發覺、揭露。《金史.卷五一.選舉志一》:「文士有偶中魁選,不問操履,而輒授翰苑之職。如趙承元,朕聞其無士行,果敗露。」《初刻拍案驚奇》卷二:「應捕魆地跳將出來道:『你們幹得好事!今已敗露,還走那裡去?』」也作「敗漏」。

Cấu tạo: 敗 (bại) + 露 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Động từBại lộ (vỡ lở để người khác biết).事情败露了: :Sự việc bị bại lộ.阴谋终于败露: :Cuối cùng âm mưu cũng bị bại lộ.; vỡ lở; bị vạch trần; bị phơi bày
  • Biên soạn v. fall through and stand exposed (of a plot/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壞事或機密事件被發覺、揭露。《金史.卷五一.選舉志一》:「文士有偶中魁選,不問操履,而輒授翰苑之職。如趙承元,朕聞其無士行,果敗露。」《初刻拍案驚奇》卷二:「應捕魆地跳將出來道:『你們幹得好事!今已敗露,還走那裡去?』」也作「敗漏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (不可告人的事)被人发觉:阴谋~, 事情~,无法隐瞒了。

Eng

  • Cihui (of a plot etc) to fall through and stand exposed
  • Tần suất từ v. fall through and stand exposed (of a plot/etc.)

Đức

  • Handedict ans Licht kommen (fig)

other

  • Nguồn khác Hư việc, để người khác biết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失手 · 洩露 · 败事