质变
chất biến
Hán Việt: chất biến · Pinyin: zhì biàn
Tổng quan
Hán Việt: CHẤT, CHÍ BIẾN biến chất; biến đổi về chất
与量变”相对。事物根本性质的变化。是事物由旧质向新质的突变即飞跃。由事物内部矛盾引起,是事物量变发展到一定程度的必然结果。质变保留了量变的积极因素。质变是量变的必然趋势,是事物发展的决定性环节。质变中有量的扩张。
事物本質發生變化。
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi chất
- Cihui thay đổi cơ bản biến chất; biến đổi về chất。事物的根本性質的變化。是由一種性質向另一種性質的突變。參看〖量變〗。
- Tần suất từ chí biến/chí biện/chất biến/chất biện: biến chất/biến đổi về chất; biến đổi về chất
- Biên soạn 質變 zhìbiàn* n. <phil.> qualitative change
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物本質發生變化。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 与量变”相对。事物根本性质的变化。是事物由旧质向新质的突变即飞跃。由事物内部矛盾引起,是事物量变发展到一定程度的必然结果。质变保留了量变的积极因素。质变是量变的必然趋势,是事物发展的决定性环节。质变中有量的扩张。
Eng
- Cihui qualitative change; fundamental change
- Tần suất từ 質變 zhìbiàn* n. <phil.> qualitative change
Đức
- Handedict qualitative Veränderung (S, Philos)