量变
lượng biến
Hán Việt: lượng biến · Pinyin: liàng biàn
Tổng quan
lượng biến
事物在数量上、程度上的变化。是一种逐渐的不显著的变化,是质变的准备。参看1689页; 。
事物在數量、程度上的漸進變化。這種變化最後往往導致本質上的改變。
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi về lượng
- Tần suất từ lương biến/lương biện/lượng biến/lượng biện: lượng biến; lượng biến
- Biên soạn 量變 iàngbiàn n. <phil.> quantitative change
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物在數量、程度上的漸進變化。這種變化最後往往導致本質上的改變。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物在数量上、程度上的变化。是一种逐渐的不显著的变化,是质变的准备。参看1689页; 。
Eng
- Cihui quantitative change
- Tần suất từ 量變 iàngbiàn n. <phil.> quantitative change
Đức
- Handedict quantitative Veränderung