質因數

zhì yīn shù chất nhân sổ

Hán Việt: chất nhân sổ · Pinyin: zhì yīn shù

Tổng quan

thừa số nguyên tố (trong số học) số nhân。一個數是質數,又是另一數的因數。這個數叫做另一數的質因數。如6 = 2 x 3中,2和3都是6的質因數。也叫素因數。

Cấu tạo: (chất) + (nhân) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thừa số nguyên tố (trong số học) số nhân。一個數是質數,又是另一數的因數。這個數叫做另一數的質因數。如6 = 2 x 3中,2和3都是6的質因數。也叫素因數。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數學上指一個質數是一個整數的因數時,稱此質數為此整數的「質因數」。如2、3、11是132的質因數。

Eng

  • CC-CEDICT prime factor (in arithmetic)
  • Cihui prime factor (in arithmetic)