贪吃

tān chītham cật

Hán Việt: tham cật · Pinyin: tān chī

Tổng quan

háu ăn; phàm ăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

特别爱吃,指嘴馋,吃不够:他大~,难怪体重一直减不下来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

愛吃東西而不知節制。如:「他這人最貪吃了,每次菜一上桌,他總是第一個動筷子。」

Cấu tạo: 貪 (tham) + 吃 (cật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ham ăn
  • Google Alex v6 tham ăn
  • VietPhrases tham ăn
  • Tần suất từ ván lót (tường, sàn, trần), thanh gỗ giữ ván cửa, lót ván, ăn cho béo, ăn phàm, béo phị ra sự nhồi sọ, sự luyện thi, đám đông chật ních, (từ lóng) lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc, nhồi, nhét, tống vào, nhồi sọ; luyện thi (cho một học sinh), nhồi, vỗ (gà, vịt cho chóng béo), ních đầy bụng, ngốn, nhồi, học luyện thi, ôn thi, học gạo để thi, (từ lóng) nói dối, nói láo, nói dóc, học nhồi nhét (một vấn đề) tính tham ăn ăn ngấu nghiến, ngốn, (động tính từ quá khứ) bị nhồi nhét, (động tính từ quá khứ) (y học) ứ máu thói tham ăn, thói háu ăn, thói tham lam, sự thèm khát, sự thiết tha lời chế…
  • Biên soạn v./s.v. be gluttonous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛吃東西而不知節制。如:「他這人最貪吃了,每次菜一上桌,他總是第一個動筷子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特别爱吃,指嘴馋,吃不够:他大~,难怪体重一直减不下来。

Eng

  • Cihui gluttonous; voracious
  • Tần suất từ v./s.v. be gluttonous

Đức

  • Handedict unersättlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贪嘴 · 贪馋