貪婪地
tham lam địa
Hán Việt: tham lam địa
Tổng quan
thèm muốn, thèm thuồng hau háu, ngấu nghiến, phàm, tham lam tham lam, thèm khát tham lam, thèm khát tham lam; keo kiệt (nhất là về tiền bạc), cướp bóc, trộm cắp, tham tàn xem sordid tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn, rất tham lam trong ăn uống, khao khát, rất háo hức (kiến thức, thông tin )
Nghĩa
Việt
- Cihui thèm muốn, thèm thuồng hau háu, ngấu nghiến, phàm, tham lam tham lam, thèm khát tham lam, thèm khát tham lam; keo kiệt (nhất là về tiền bạc), cướp bóc, trộm cắp, tham tàn xem sordid tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn, rất tham lam trong ăn uống, khao khát, rất háo hức (kiến thức…