貪婪的

tham lam đích

Hán Việt: tham lam đích

Tổng quan

(thuộc) chim ưng; như chim ưng, tham mồi (như chim ưng); tham tàn, tinh mắt (như chim ưng) hám lợi, tham lam khao khát, thèm khát, thèm thuồng, tham lam (động vật học) chim cốc, (nghĩa bóng) người tham lam thèm thuồng, thèm muốn, tham lam nắm chặt, giữ chặt, tham lam, keo cú tham ăn, háu ăn, tham lam, hám, thèm khát, thiết tha như lợn, (nghĩa bóng) tham ăn; thô tục; bẩn thỉu (như lợn) hà tiện, keo…

Cấu tạo: (tham) + (lam) + (đích)