贫民区
bần dân khu
Hán Việt: bần dân khu · Pinyin: pín mín qū
Tổng quan
khu ổ chuột
貧民聚居的地區。如:「德蕾莎修女一生慈悲為懷,長期致力於貧民區的救濟工作,故有『貧民窟聖人』美譽。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khu người nghèo
- Tần suất từ khu ổ chuột; máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà), rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố...), (nghĩa bóng) nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội), bắc máng nước, đào rãnh, chảy thành rãnh, chảy (nến); khu dân nghèo
- Biên soạn p.w. slum area/district
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貧民聚居的地區。如:「德蕾莎修女一生慈悲為懷,長期致力於貧民區的救濟工作,故有『貧民窟聖人』美譽。」
Eng
- Cihui slum area; ghetto
- Tần suất từ p.w. slum area/district
Đức
- Handedict Armenviertel