貧窮的

bần cùng đích

Hán Việt: bần cùng đích

Tổng quan

túng thiếu nghèo túng không tiền, không một đồng xu dính túi, nghèo xơ xác thiếu thốn, túng thiếu, keo kiết, keo cú, bủn xỉn nghèo, bần cùng, xấu, tồi, kém, yếu, thô thiển, đáng thương, tội nghiệp, đáng khinh, tầm thường, không đáng kể, hèn nhát, hèn hạ đói, thiếu ăn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đói rách cơ cực, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tồi tàn; thiếu thốn, người gầy gò đói ăn; súc vật gầy gò đói ăn

Cấu tạo: (bần) + (cùng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túng thiếu nghèo túng không tiền, không một đồng xu dính túi, nghèo xơ xác thiếu thốn, túng thiếu, keo kiết, keo cú, bủn xỉn nghèo, bần cùng, xấu, tồi, kém, yếu, thô thiển, đáng thương, tội nghiệp, đáng khinh, tầm thường, không đáng kể, hèn nhát, hèn hạ đói, thiếu ăn, (từ Mỹ,nghĩ…