貶斥
biếm xích
Hán Việt: biếm xích · Pinyin: biǎn chì
Tổng quan
giáng chức | phê phán 動 1. giáng chức; cách chức。降低官職。 2. bài xích; chê bai bài xích。貶低並排斥。
Nghĩa
Việt
- Cihui giáng chức | phê phán 動 1. giáng chức; cách chức。降低官職。 2. bài xích; chê bai bài xích。貶低並排斥。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時官吏遭貶謫斥逐。《後漢書.卷六五.皇甫張段列傳.皇甫規》:「凡諸宿猾、酒徒、戲客,皆耳納邪聲,口出諂言,甘心逸遊,唱造不義。亦宜貶斥,以懲不軌。」唐.柳宗元〈對賀者〉:「凡吾之貶斥,幸矣。」 2.斥責、非議,並給予不好的評價。如:「由於工程施工不當,使得監工遭到貶斥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 降低官职;贬低并排斥或斥责。
Eng
- CC-CEDICT to demote|to denounce
- Cihui to demote; to denounce