貶責
biếm trách
Hán Việt: biếm trách · Pinyin: biǎn zé
Tổng quan
chỉ trích: trách mắng
Nghĩa
Việt
- Cihui 動 chỉ trích; trách mắng。指出過失,加以批評;責備。
- Cihui chỉ trích: trách mắng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指出錯誤加以批評、責備,並給予不好的評價。如:「他辦事不力,因而遭到上司的貶責。」 《水滸後傳》第二四回:「或有忠臣諫諍,反說他謗毀朝廷,誅流貶責。」
Eng
- Cihui 貶責 iǎnzé* v. reproach; reprimand ◆n. 1. condemnation 2. demotion