贮藏的

trữ tàng đích

Hán Việt: trữ tàng đích

Tổng quan

sự có nhiều, sự dồi dào, dự trữ, kho hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu, (số nhiều) (the stores) cửa hàng bách hoá, (số nhiều) hàng tích trữ; đồ dự trữ; hàng để cung cấp, (định ngữ) dự trữ, có sẵn, có dự trữ sẵn, đánh giá cao, coi thường, càng nhiều của càng tốt, tích trữ, để dành, cất trong kho, giữ trong kho, cho vào kho, chứa, đựng, tích, trau dồi, bồi dưỡng

Cấu tạo: 貯 (trữ) + 藏 (tàng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 được cất giữ

Từ liên quan

Gần nghĩa

贮藏处 · 贮藏所 · 贮藏物 · 贮藏箱 · 贮藏者 · 贮藏 · 贮藏以备用 · 贮藏仓