贮藏箱

trữ tàng tương

Hán Việt: trữ tàng tương

Tổng quan

người khoá, tủ có khoá, két có khoá, (hàng hải) tủ; kho hàng (ở dưới tàu), không còn một xu dính túi

Cấu tạo: 貯 (trữ) + 藏 (tàng) + 箱 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thùng chứa

Từ liên quan

Gần nghĩa

贮藏处 · 贮藏所 · 贮藏物 · 贮藏的 · 贮藏者 · 贮藏 · 贮藏以备用 · 贮藏仓