貫朽粟陳
quán hủ túc trần
Hán Việt: quán hủ túc trần · Pinyin: guàn xiǔ sù chén
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钱串子断了,谷子烂了。比喻极富有。
Eng
- Cihui 貫朽粟陳 uànxiǔsùchén f.e. <wr.> an excess of wealth
Hán Việt: quán hủ túc trần · Pinyin: guàn xiǔ sù chén