貫通

guàn tōng quán thông

Hán Việt: quán thông · Pinyin: guàn tōng

Tổng quan

kết nối | xâu chuỗi lại với nhau iểu biết suốt hết. quán thông quán thông ☆Hiểu biết suốt hết. 1. thông hiểu; thông suốt (học thuật, tư tưởng)。(學術、思想等方面)全部透徹地了解。 融會貫通 thông hiểu đạo lý các mặt; thông hiểu mọi mặt. 貫通中西醫學 thông hiểu y học đông tây. 2. nối liền; thông suốt。連接;溝通。 上下貫通 trên dưới thông suốt 武漢長江大橋修成後,京廣鐵路就全線貫通了。 cầu Trường Giang Vũ Hán xây dựng xong, toàn tuyến đường sắt Bắc Kinh - Qu…

Cấu tạo: (quán) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quán thông quán thông ☆Hiểu biết suốt hết.
  • Cihui kết nối | xâu chuỗi lại với nhau iểu biết suốt hết. quán thông quán thông ☆Hiểu biết suốt hết. 1. thông hiểu; thông suốt (học thuật, tư tưởng)。(學術、思想等方面)全部透徹地了解。 融會貫通 thông hiểu đạo lý các mặt; thông hiểu mọi mặt. 貫通中西醫學 thông hiểu y học đông tây. 2. nối liền; thông suốt。連接;溝通。 上…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.穿越、溝通。如:「這條幹道貫通整個城市,帶動了經濟的成長與繁榮。」《清史稿.卷二六八.列傳.田六善》:「若賊東出則東應,賊西出則西應,疲我師徒,分我威力,固原圍解,賊氣貫通,此斷斷不可者也。」 2.全面透徹地領會、深切知曉。《朱子語類.卷四一.論語.顏淵篇上》:「千條萬緒,貫通來只是一個道理。夫子所以說『吾道一以貫之』,曾子曰『忠恕而已矣』,是也。」《儒林外史》第一回:「這王冕天性聰明,年紀不滿二十歲,就把那天文、地理、經史上的大學問,無一不貫通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (学术、思想等方面)全部透彻地了解:融会~|~中西医学;连接;沟通:上下~|武汉长江大桥修成后,京广铁路就全线~了。

Eng

  • CC-CEDICT to link up|to thread together
  • Cihui to link up; to thread together

ja

  • JMdict passing through (of a tunnel, bullet, etc.)|going (right) through|penetrating|piercing|being well versed (in)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

融会 · 领悟