贴近

tiē jìnthiếp cận

Hán Việt: thiếp cận · Pinyin: tiē jìn

Tổng quan

gần kề; gần sát. 貼近生活 gần gũi với cuộc sống 老頭兒把嘴貼近他的耳朵邊,低低地說了幾句. ông già ghé vào tai anh ấy, nói nhỏ mấy câu.; thân cận; thân thiết. tìm người thân thiết tâm sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.靠近; 亲近。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.靠近、接近。如:「光線太暗,要把手機貼近一點才能看清楚。」《宋史.卷三○○.列傳.姚仲孫》:「今諸寺卿至前行郎中三十五員,貼近職者猶不在數。」《紅樓夢》第三六回:「這幾家人不大管我的事,為什麼和我貼近?」 2.親近的、親密的。《紅樓夢》第七四回:「把周瑞媳婦旺兒媳婦第四五個貼近不能走話的人安插在園裡,以查賭為由。」

Cấu tạo: 貼 (thiếp) + 近 (cận)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 áp sát
  • Google Alex v6 gần, sát
  • VietPhrases gần kề; thân cận; thân thiết
  • VietPhrases tới sát
  • Tần suất từ thiếp cấn/thiếp cận/thiếp ký: gần sát/gần kề/thân cận/thân thiết; nối liền, tiếp vào, gần kề với, tiếp giáp với, ở kế bên, tiếp giáp, nằm sát, sát vách; gần kề; thân cận; thân thiết
  • Biên soạn 貼近 iējìn* v. press close to ◆n. <acct.> exchange premium

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.靠近、接近。如:「光線太暗,要把手機貼近一點才能看清楚。」《宋史.卷三○○.列傳.姚仲孫》:「今諸寺卿至前行郎中三十五員,貼近職者猶不在數。」《紅樓夢》第三六回:「這幾家人不大管我的事,為什麼和我貼近?」 2.親近的、親密的。《紅樓夢》第七四回:「把周瑞媳婦旺兒媳婦第四五個貼近不能走話的人安插在園裡,以查賭為由。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.靠近; 亲近。

Eng

  • Cihui to press close to; to snuggle close; intimate
  • Tần suất từ 貼近 iējìn* v. press close to ◆n. <acct.> exchange premium

Đức

  • Handedict nahe am... , am... (Adv), nahe (P), verbunden sein mit

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

远离