遠離
viễn li
Hán Việt: viễn li · Pinyin: yuǎn lí
Tổng quan
xa rời | tránh xa
Nghĩa
Việt
- Cihui xa rời | tránh xa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遠行。《文選.諸葛亮.出師表》:「今當遠離,臨表涕泣,不知所云。」《薛仁貴征遼事略》:「父母在淺土,未曾遷葬,孝服在身,遠離父母墳所,乃大不稱心也!」
Eng
- CC-CEDICT to be far from|to keep away from
- Cihui to be far from; to keep away from
ja
- JMdict separation by a great distance|detachment