远离

yuǎn líviễn li

Hán Việt: viễn li · Pinyin: yuǎn lí

Tổng quan

xa rời

新华 · Tân Hoa Đại lục

遠行。《文選.諸葛亮.出師表》:「今當遠離,臨表涕泣,不知所云。」《薛仁貴征遼事略》:「父母在淺土,未曾遷葬,孝服在身,遠離父母墳所,乃大不稱心也!」

Cấu tạo: 遠 (viễn) + 離 (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh xa
  • Tần suất từ xa xôi; viển li/viển ly/viễn li/viễn ly: rời xa; ở xa, tách xa, (nghĩa bóng) xa rời, tách rời, xa rời, lánh xa, cách biệt, (hàng hải) ở ngoài khơi lộng gió sự tách ra, thái độ tách rời, thái độ xa lánh, thái độ cách biệt xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa), biến đi, mất đi, hết đi, không ngừng liên tục, không chậm trễ, ngay lập tức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ cách đây đã lâu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa lắc xa lơ, vứt nó đi, bỏ xa, hơn hẳn, không thể so sánh được, tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn, không nghi ngờ gì nữa, (xem) out sự xa xôi, sự xa cách, sự cách biệt, mức độ xa (quan hệ họ hàng), sự thoang…
  • Biên soạn 遠離 uǎnlí v. 1. be far away

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遠行。《文選.諸葛亮.出師表》:「今當遠離,臨表涕泣,不知所云。」《薛仁貴征遼事略》:「父母在淺土,未曾遷葬,孝服在身,遠離父母墳所,乃大不稱心也!」

Eng

  • JMdict separation by a great distance
  • JMdict detachment
  • Cihui to be far from; to keep away from
  • Tần suất từ 遠離 uǎnlí v. 1. be far away , Nǐ ∼ jiāxiāng, zìjǐ yào duō bǎozhòng. As you're far away from home, please take more care of yourself. 2. stand aloof 3. be far off (the mark/etc.)

Đức

  • Handedict abliegen

ja

  • JMdict 遠離(えんり)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阔别

Từ trái nghĩa

接近 · 贴近 · 邻接 · 邻近 · 靠近