贵姓
quý tính
Hán Việt: quý tính · Pinyin: guì xìng
Tổng quan
quý danh; quý tính; quý tánh (hỏi họ người khác)
敬辞,问人姓氏。
詢問他人姓氏的敬詞。《紅樓夢》第四二回:「因問賈珍:『這位供奉貴姓?』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ quý tính: họ gì/quý tính/quý danh/quý tánh; quý tính; quý danh; quý tánh
- Biên soạn 貴姓 guìxìng* f.e. <court.> (May I ask) your family name?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 詢問他人姓氏的敬詞。《紅樓夢》第四二回:「因問賈珍:『這位供奉貴姓?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞,问人姓氏。
Eng
- Cihui what is your surname?; (May I ask) your surname?
- Tần suất từ 貴姓 guìxìng* f.e. <court.> (May I ask) your family name? , Qǐngwèn nín ∼? May I ask your (family) name please?
Đức
- Handedict Wie heißen Sie?
other
- Nguồn khác Họ của ngài, tên họ của ngài (dùng làm lời tôn xưng khi hỏi tên họ người khác)