贵府

guì fǔquý phủ

Hán Việt: quý phủ · Pinyin: guì fǔ

Tổng quan

quý gia (kính ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用于敬称他人官守或乡里所在的州府。 2.用于敬称对方的州府长官。 3.用于敬称他人的府第﹑家宅。 4.贵官显宦的府第。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱他人住宅的敬詞。如:「貴府雅緻,豈是寒舍望塵可及?」也稱為「府上」。

Cấu tạo: 貴 (quý) + 府 (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tiếng gọi nhà ở hoặc chỗ làm việc của người khác, với ý tôn xưng..; quý gia (kính ngữ)
  • Biên soạn 貴府 uìfǔ f.e. <court.> your residence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱他人住宅的敬詞。如:「貴府雅緻,豈是寒舍望塵可及?」也稱為「府上」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用于敬称他人官守或乡里所在的州府。 2.用于敬称对方的州府长官。 3.用于敬称他人的府第﹑家宅。 4.贵官显宦的府第。

Eng

  • Cihui your home (honorific)
  • Tần suất từ 貴府 uìfǔ f.e. <court.> your residence

other

  • Nguồn khác Tiếng gọi nhà ở hoặc chỗ làm việc của người khác, với ý tôn xưng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

寒舍