貴族的

quý tộc đích

Hán Việt: quý tộc đích

Tổng quan

(thuộc) dòng dõi quý tộc; có tính chất quý tộc, có vẻ quý phái thuộc dòng dõi quý phái (thuộc) quý tộc, quý phái (thuộc) quý tộc, quý phái, cao quý (người), cao thượng, cao nhã (văn), huy hoàng, nguy nga (lâu đài...), quý (đá, kim loại), đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu tú, xuất sắc, người quý tộc, người quý phái, (từ cổ,nghĩa cổ) đồng nốp (tiền Anh cũ giá trị bằng 6 silinh 8 penxơ), (từ Mỹ,nghĩ…

Cấu tạo: (quý) + (tộc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) dòng dõi quý tộc; có tính chất quý tộc, có vẻ quý phái thuộc dòng dõi quý phái (thuộc) quý tộc, quý phái (thuộc) quý tộc, quý phái, cao quý (người), cao thượng, cao nhã (văn), huy hoàng, nguy nga (lâu đài...), quý (đá, kim loại), đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu tú, xuấ…