費錢之物
phí tiễn chi vật
Hán Việt: phí tiễn chi vật
Tổng quan
sự tiêu; phí tổn, (số nhiều) phụ phí, công tác phí, trả giá bằng sinh mệnh của mình, do ai trả tiền phí tổn, (nghĩa bóng) không có lợi cho ai; làm cho ai mất uy tín, làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai, cười ai, ăn bám vào ai
Nghĩa
Việt
- Cihui sự tiêu; phí tổn, (số nhiều) phụ phí, công tác phí, trả giá bằng sinh mệnh của mình, do ai trả tiền phí tổn, (nghĩa bóng) không có lợi cho ai; làm cho ai mất uy tín, làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai, cười ai, ăn bám vào ai