賊喊捉賊

zéi hǎn zhuō zéi tặc hảm tróc tặc

Hán Việt: tặc hảm tróc tặc · Pinyin: zéi hǎn zhuō zéi

Tổng quan

nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ) | nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn | che đậy hành vi sai trái của mình bằng cách đổ lỗi cho người khác

Cấu tạo: (tặc) + (hảm) + (tróc) + (tặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ) | nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn | che đậy hành vi sai trái của mình bằng cách đổ lỗi cho người khác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做贼的人喊捉贼。比喻坏人为了自己逃脱,故意制造混乱,转移目标,把别人说成是坏人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓坏人做了坏事,反说他人是坏人。比喻为了逃脱罪责,故意转移目标。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a thief crying Stop the thief! (idiom)|fig. to accuse sb of a theft and try to sneak away oneself|to cover up one's misdeeds by shifting the blame onto others
  • Cihui 賊喊捉賊 éihǎnzhuōzéi f.e. thief crying “Stop thief!”