賊頭賊腦

zéi tóu zéi nǎo tặc đầu tặc não

Hán Việt: tặc đầu tặc não · Pinyin: zéi tóu zéi nǎo

Tổng quan

nghĩa đen: hành xử như kẻ trộm | lén lút | nham hiểm lấm la lấm lét; mặt gian mày giảo; thậm thà thậm thụt。形容舉動鬼鬼祟祟。

Cấu tạo: (tặc) + (đầu) + (tặc) + (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hành xử như kẻ trộm | lén lút | nham hiểm lấm la lấm lét; mặt gian mày giảo; thậm thà thậm thụt。形容舉動鬼鬼祟祟。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容举动偷偷摸摸,不光明正大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"贼头鼠脑"。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to behave like a thief|furtive|underhand
  • Cihui lit. to behave like a thief; furtive; underhand