資深的

zī shēn de tư thâm đích

Hán Việt: tư thâm đích · Pinyin: zī shēn de

Tổng quan

nhiều tuổi hơn, người nhiều tuổi hơn, (số nhiều) bậc huynh trưởng, (thực vật học) cây cơm cháy

Cấu tạo: (tư) + (thâm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều tuổi hơn, người nhiều tuổi hơn, (số nhiều) bậc huynh trưởng, (thực vật học) cây cơm cháy