资质

zī zhìtư chất

Hán Việt: tư chất · Pinyin: zī zhì

Tổng quan

CHẤT, CHÍ tư chất; trí lực; tố chất con người

新华 · Tân Hoa Đại lục

①禀性; 素质资质忠直。②姿态容貌资质端丽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天賦的材質。《後漢書.卷二七.吳良傳》:「竊見臣府西曹掾齊國吳良,資質敦固,公方廉恪,躬儉安貧,白首一節。」《紅樓夢》第一五回:「令郎如是資質,想老太夫人夫人輩自然鍾愛極矣。」

Cấu tạo: 資 (tư) + 質 (chất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天賦的材質。《後漢書.卷二七.吳良傳》:「竊見臣府西曹掾齊國吳良,資質敦固,公方廉恪,躬儉安貧,白首一節。」《紅樓夢》第一五回:「令郎如是資質,想老太夫人夫人輩自然鍾愛極矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①禀性; 素质资质忠直。②姿态容貌资质端丽。

Eng

  • JMdict nature
  • JMdict disposition
  • JMdict temperament
  • JMdict qualities
  • JMdict attributes
  • Cihui aptitude; natural endowments

Đức

  • Handedict Befähigung, Begabung

ja

  • JMdict 資質(ししつ)

other

  • Nguồn khác Cái trời cho sẵn trong mỗi người. Chỉ sự thông minh sẵn có

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天资