賦予

fù yǔ phú dư

Hán Việt: phú dư · Pinyin: fù yǔ

Tổng quan

giao phó | ủy thác (nhiệm vụ) | trao tặng | ban cho giao cho; trao cho; phó thác; giao phó (nhiệm vụ, sứ mệnh quan trọng)。交給(重大任務、使命等)。 這是歷史賦予我們的重任。 đây là nhiệm vụ quan trọng mà lịch sử đã trao cho chúng ta.

Cấu tạo: (phú) + (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao phó | ủy thác (nhiệm vụ) | trao tặng | ban cho giao cho; trao cho; phó thác; giao phó (nhiệm vụ, sứ mệnh quan trọng)。交給(重大任務、使命等)。 這是歷史賦予我們的重任。 đây là nhiệm vụ quan trọng mà lịch sử đã trao cho chúng ta.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 給予。如:「上天賦予每個人不同的天分,天生我才必有所用。」《漢書.卷七○.傅常鄭甘陳段傳.陳湯》:「生虜百四十五人,降虜千餘人,賦予城郭諸國所發十五王。」宋.陸游〈初歸雜詠〉詩其五:「天公賦予誰能測,只吝功名不吝詩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交给(重大任务、使命等)这是历史~我们的重任。

Eng

  • CC-CEDICT to assign|to entrust (a task)|to give|to bestow
  • Cihui to assign; to entrust (a task); to give; to bestow

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

给与 · 赋与

Từ trái nghĩa

剥夺