赋闲

fù xiánphú gian

Hán Việt: phú gian · Pinyin: fù xián

Tổng quan

nhàn rỗi; nhàn cư; vô công rỗi nghề; thất nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

晋朝潘岳辞官家居,作《闲居赋》,后来因称没有职业在家闲着为赋闲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.罷官閒居。事出晉潘岳辭官家居,作閑居賦,後以稱人罷官閒居。閑與閒通。《官場現形記》第四三回:「吾兄在省候補,是個賦閒的人,有這閒工夫等他。」 2.辭官或沒有職業,閒居在家。如:「他的公司因經濟不景氣而裁員,所以近日他賦閒在家。」

Cấu tạo: 賦 (phú) + 閒 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở nhà không làm gì
  • Cihui đã từ chức
  • Cihui bị sa thải
  • Tần suất từ ve vãm, chim chuột, đùa giỡn, coi như chuyện đùa, đà đẫn lãng phí thì giờ; lần lữa; dây dưa, (+ with) lẩn tránh (ai, việc gì), làm mất, bỏ phí; phú gian/phú gián/phú nhàn: nhàn rỗi/nhàn cư/vô công rỗi nghề/thất nghiệp; nhàn cư; vô công rỗi nghề; thất nghiệp
  • Biên soạn be unemployed (of an official/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.罷官閒居。事出晉潘岳辭官家居,作閑居賦,後以稱人罷官閒居。閑與閒通。《官場現形記》第四三回:「吾兄在省候補,是個賦閒的人,有這閒工夫等他。」 2.辭官或沒有職業,閒居在家。如:「他的公司因經濟不景氣而裁員,所以近日他賦閒在家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晋朝潘岳辞官家居,作《闲居赋》,后来因称没有职业在家闲着为赋闲。

Eng

  • Cihui to stay idle at home; to have resigned from office; to be unemployed; to have been fired; to be on a sabbatical
  • Tần suất từ v.o. be unemployed (of an official/etc.) , ∼ zàijiā resting at home without employment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失业

Từ trái nghĩa

繁忙