繁忙

fán mángphồn mang

Hán Việt: phồn mang · Pinyin: fán máng

Tổng quan

bận rộn; bộn bề. 工作繁忙 công việc bộn bề

新华 · Tân Hoa Đại lục

事情多,不得空工作~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事情多而忙碌。如:「他身兼數職,工作繁忙。」

Cấu tạo: 繁 (phồn) + 忙 (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhộn nhịp
  • Tần suất từ bận rộn; bận; bàn mang/phồn mang: bận rộn/bộn bề; việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại, công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm, quyền, việc khó khăn, tuồm vấn đề; quá trình diễn biến, vấn đề trong chương trình nghị sự, sự giao dịch, (thông tục) phần có tác dụng thực tế (của cái gì), cách diễn xuất (trên sân khấu), nhuồm khoé, vỡ nợ, phá sản, công việc là công việc, tình là tình (không nhập nhằng lẫn lộn được), buôn bán lớn, giết ai, (tục ngữ) làm sãi không ai đóng cửa chùa, (xem) go, (thông tục) rất tốt, thực bụng muốn làm ăn (với nhau), tình trạng bận rộn sự xoay…
  • Biên soạn busy; bustling

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情多而忙碌。如:「他身兼數職,工作繁忙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情多,不得空工作~。

Eng

  • JMdict busy
  • JMdict high-stress
  • JMdict hectic
  • JMdict pressed (with business)
  • Cihui busy; bustling
  • Tần suất từ busy; bustling

Đức

  • Handedict geschäftig

ja

  • JMdict 繁忙(はんぼう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冗忙 · 忙碌

Từ trái nghĩa

余暇 · 安闲 · 悠闲 · 清闲 · 空闲 · 赋闲 · 闲散 · 闲暇