繁忙

fán máng phồn mang

Hán Việt: phồn mang · Pinyin: fán máng

Tổng quan

bận rộn | nhộn nhịp

Cấu tạo: (phồn) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bận rộn | nhộn nhịp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情多而忙碌。如:「他身兼數職,工作繁忙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情多,不得空工作~。

Eng

  • CC-CEDICT busy|bustling
  • Cihui busy; bustling

ja

  • JMdict busy|high-stress|hectic|pressed (with business)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冗忙 · 忙碌

Từ trái nghĩa

余暇 · 安闲 · 悠闲 · 清闲 · 空闲 · 赋闲 · 闲散 · 闲暇