赏光

shǎng guāngthưởng quang

Hán Việt: thưởng quang · Pinyin: shǎng guāng

Tổng quan

rất hân hạnh được đón tiếp; mời... vui lòng đến dự (lời nói khách sáo)

新华 · Tân Hoa Đại lục

请求对方接受邀请等的客套话今晚我做东,请赏光。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

請人光臨的敬語。《文明小史》第四五回:「兄弟在衙門裡,備了一個下馬飯,務請三位賞光。」

Cấu tạo: 賞 (thưởng) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban cho vinh dự (đến tham dự, v.v.)
  • Cihui xuất hiện
  • Cihui có mặt rất hân hạnh được đón tiếp; mời... vui lòng đến dự (lời nói khách sáo)。客套話,用於請對方接受自己的邀請。
  • Tần suất từ mời... vui lòng đến dự
  • Biên soạn 賞光 hǎngguāng* f.e. <court.> honor me with your presence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請人光臨的敬語。《文明小史》第四五回:「兄弟在衙門裡,備了一個下馬飯,務請三位賞光。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请求对方接受邀请等的客套话今晚我做东,请赏光。

Eng

  • Cihui to do sb the honor (of attending etc); to put in an appearance; to show up
  • Tần suất từ 賞光 hǎngguāng* f.e. <court.> honor me with your presence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赏脸