赏脸

shǎng liǎnthưởng kiểm

Hán Việt: thưởng kiểm · Pinyin: shǎng liǎn

Tổng quan

LIỂM, LIỄM rất hân hạnh được ngài nhận cho (lời nói khách sáo)

新华 · Tân Hoa Đại lục

请求对方接受要求或赠品的客套话老爷请赏脸,这是我从南洋带来的小礼品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

請求對方接受自己的要求或餽贈的客套話。《紅樓夢》第八八回:「嬸娘這裡那一件沒有?不過是姪兒一點孝心,只怕嬸娘不肯賞臉。」《文明小史》第三九回:「次日,錢大老爺又預備了土做的番菜,請那兵官吃飯,蒙他賞臉,居然到的。」

Cấu tạo: 賞 (thưởng) + 臉 (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (lịch sự) nhận lời cho tôi vinh dự
  • Tần suất từ rất hân hạnh được ngài nhận cho
  • Biên soạn 賞臉 hǎngliǎn* f.e. <court.> 1. favor me with your presence 2. please accept my gift 3. do me a favor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請求對方接受自己的要求或餽贈的客套話。《紅樓夢》第八八回:「嬸娘這裡那一件沒有?不過是姪兒一點孝心,只怕嬸娘不肯賞臉。」《文明小史》第三九回:「次日,錢大老爺又預備了土做的番菜,請那兵官吃飯,蒙他賞臉,居然到的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请求对方接受要求或赠品的客套话老爷请赏脸,这是我从南洋带来的小礼品。

Eng

  • Cihui (polite) do me the honor
  • Tần suất từ 賞臉 hǎngliǎn* f.e. <court.> 1. favor me with your presence 2. please accept my gift 3. do me a favor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赏光