賞罰
thưởng phạt
Hán Việt: thưởng phạt · Pinyin: shǎng fá
Tổng quan
thưởng và phạt hen ngợi kẻ có công và trừng trị kẻ lầm lỗi. Truyện Nhị độ mai: »Một tay thưởng phạt hai bề công minh«. thưởng phạt thưởng phạt ☆Khen ngợi kẻ có công và trừng trị kẻ lầm lỗi. Truyện Nhị độ mai: »Một tay thưởng phạt hai bề công minh«. thưởng phạt。獎賞有功的人,處罰有過失的人。 賞罰嚴明。 thưởng phạt nghiêm minh.
Nghĩa
Việt
- Cihui thưởng phạt thưởng phạt ☆Khen ngợi kẻ có công và trừng trị kẻ lầm lỗi. Truyện Nhị độ mai: »Một tay thưởng phạt hai bề công minh«.
- Cihui thưởng và phạt hen ngợi kẻ có công và trừng trị kẻ lầm lỗi. Truyện Nhị độ mai: »Một tay thưởng phạt hai bề công minh«. thưởng phạt thưởng phạt ☆Khen ngợi kẻ có công và trừng trị kẻ lầm lỗi. Truyện Nhị độ mai: »Một tay thưởng phạt hai bề công minh«. thưởng phạt。獎賞有功的人,處罰有過失的人。 賞罰嚴…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獎賞有功勞的人與處罰有罪過的人。《莊子.在宥》:「自三代以下者,匈匈焉,終以賞罰為事,彼何暇安其性命之情哉?」《韓非子.初見秦》:「今秦出號令而行賞罰,有功無功相事也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"赏罚"; 奖赏和惩罚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"赏罚"。 2.奖赏和惩罚。
Eng
- CC-CEDICT reward and punishment
- Cihui reward and punishment
ja
- JMdict reward and punishment