赏罚
thưởng phạt
Hán Việt: thưởng phạt · Pinyin: shǎng fá
Tổng quan
thưởng phạt. thưởng phạt nghiêm minh
1.亦作"赏罚"。 2.奖赏和惩罚。
獎賞有功勞的人與處罰有罪過的人。《莊子.在宥》:「自三代以下者,匈匈焉,終以賞罰為事,彼何暇安其性命之情哉?」《韓非子.初見秦》:「今秦出號令而行賞罰,有功無功相事也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đáng khen, đáng thưởng, đáng (được khen, bị khiển trách...); thưởng phạt
- Biên soạn 賞罰 hǎngfá* v. reward and punish
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獎賞有功勞的人與處罰有罪過的人。《莊子.在宥》:「自三代以下者,匈匈焉,終以賞罰為事,彼何暇安其性命之情哉?」《韓非子.初見秦》:「今秦出號令而行賞罰,有功無功相事也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"赏罚"。 2.奖赏和惩罚。
Eng
- JMdict reward and punishment
- Cihui reward and punishment
- Tần suất từ 賞罰 hǎngfá* v. reward and punish , ∼ yīnggāi fēnmíng. Reward and punishment should be clearly distinguished
Đức
- Handedict Belohnung und Bestrafung
ja
- JMdict 賞罰(しょうばつ)
other
- Nguồn khác Khen ngợi kẻ có công và trừng trị kẻ lầm lỗi
- Nguồn khác »Một tay thưởng phạt hai bề công minh«