赏识

shǎng shíthưởng thức

Hán Việt: thưởng thức · Pinyin: shǎng shí

Tổng quan

ngưỡng mộ; tán thưởng; khen ngợi; thưởng thức

新华 · Tân Hoa Đại lục

认识到别人的才能或作品等的价值而给予重视或赞扬少峻名节,好人伦,多所赏识。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

認識別人的才能而加以欣賞重視。《宋史.卷三一九.歐陽修傳》:「獎引後進,如恐不及,賞識之下,率為聞人。」《老殘遊記》第三回:「因為他辦強盜辦的好,不到一年竟有路不拾遺的景象,宮保賞識非凡。」

Cấu tạo: 賞 (thưởng) + 識 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự đánh giá, sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thấy rõ, sự nhân thức, sâu sắc, sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá, sự cảm kích, sự nâng giá trị, sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết...) công nhận, thừa nhận, chấp nhận, nhìn nhận, nhận ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấp nhận cho (một đại biểu) phát biểu; ngưỡng mộ; tán thưởng; khen ngợi; thưởng thức: thưởng thức/ngưỡng mộ/tán thưởng/khen ngợi
  • Biên soạn 賞識 hǎngshí v. recognize the worth of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 認識別人的才能而加以欣賞重視。《宋史.卷三一九.歐陽修傳》:「獎引後進,如恐不及,賞識之下,率為聞人。」《老殘遊記》第三回:「因為他辦強盜辦的好,不到一年竟有路不拾遺的景象,宮保賞識非凡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认识到别人的才能或作品等的价值而给予重视或赞扬少峻名节,好人伦,多所赏识。

Eng

  • Cihui to appreciate; to recognize the worth of sth; appreciation
  • Tần suất từ 賞識 hǎngshí v. recognize the worth of , Zǒngcái ∼ tā de cáinéng. The CEO appreciates his talents

Đức

  • Handedict Dankbarkeit

other

  • Nguồn khác Xem, dùng cho biết cái hay, cái đẹp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欣赏