賞識

shǎng shí thưởng thức

Hán Việt: thưởng thức · Pinyin: shǎng shí

Tổng quan

đánh giá cao | nhận ra giá trị của điều gì đó | sự đánh giá cao em, dùng cho biết cái hay, cái đẹp. thưởng thức thưởng thức ☆Xem, dùng cho biết cái hay, cái đẹp. ngưỡng mộ; tán thưởng; khen ngợi; thưởng thức。認識到別人的才能或作品的價值而予以重視或讚揚。

Cấu tạo: (thưởng) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thưởng thức thưởng thức ☆Xem, dùng cho biết cái hay, cái đẹp.
  • Cihui đánh giá cao | nhận ra giá trị của điều gì đó | sự đánh giá cao em, dùng cho biết cái hay, cái đẹp. thưởng thức thưởng thức ☆Xem, dùng cho biết cái hay, cái đẹp. ngưỡng mộ; tán thưởng; khen ngợi; thưởng thức。認識到別人的才能或作品的價值而予以重視或讚揚。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 認識別人的才能而加以欣賞重視。《宋史.卷三一九.歐陽修傳》:「獎引後進,如恐不及,賞識之下,率為聞人。」《老殘遊記》第三回:「因為他辦強盜辦的好,不到一年竟有路不拾遺的景象,宮保賞識非凡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认识到别人的才能或作品等的价值而给予重视或赞扬少峻名节,好人伦,多所赏识。

Eng

  • CC-CEDICT to appreciate|to recognize the worth of sth|appreciation
  • Cihui to appreciate; to recognize the worth of sth; appreciation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欣赏