欣赏

xīn shǎnghân thưởng

Hán Việt: hân thưởng · Pinyin: xīn shǎng

Tổng quan

thưởng thức. anh ấy đứng trước cửa, ngắm cảnh tuyết.; tán thưởng; yêu thích. anh ấy rất thích phong cách độc đáo của công trình kiến trúc này

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.领略玩赏。 2.认为好﹐喜欢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.享受美好的事物,領略其中的趣味。如:「欣賞美景。」晉.陶淵明〈移居〉詩二首之一:「奇文共欣賞,疑義相與析。」 2.認同和滿意別人的能力、長處。如:「新進的同事工作認真,態度誠懇,能力又強,老闆很欣賞他。」

Cấu tạo: 欣 (hân) + 賞 (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. appreciate; enjoy; admire

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.享受美好的事物,領略其中的趣味。如:「欣賞美景。」晉.陶淵明〈移居〉詩二首之一:「奇文共欣賞,疑義相與析。」 2.認同和滿意別人的能力、長處。如:「新進的同事工作認真,態度誠懇,能力又強,老闆很欣賞他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.领略玩赏。 2.认为好﹐喜欢。
  • Kaggle Zh-Vi appreciate

Eng

  • Cihui to appreciate; to enjoy; to admire

Đức

  • Handedict bewundern

other

  • Nguồn khác Vui vẻ, sung sướng thưởng thức

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

玩赏 · 观赏 · 赏玩 · 赏识 · 鉴赏