欣賞

xīn shǎng hân thưởng

Hán Việt: hân thưởng · Pinyin: xīn shǎng

Tổng quan

thưởng thức | tận hưởng | ngưỡng mộ ui vẻ, sung sướng thưởng thức. hân thưởng hân thưởng ☆Vui vẻ, sung sướng thưởng thức. 1. thưởng thức。享受美好的事物,領略其中的趣味。 他站在窗前,欣賞雪景。 anh ấy đứng trước cửa, ngắm cảnh tuyết. 2. tán thưởng; yêu thích。認為好,喜歡。 他很欣賞這個建築的獨特風格。 anh ấy rất thích phong cách độc đáo của công trình kiến trúc này.

Cấu tạo: (hân) + (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hân thưởng hân thưởng ☆Vui vẻ, sung sướng thưởng thức.
  • Cihui thưởng thức | tận hưởng | ngưỡng mộ ui vẻ, sung sướng thưởng thức. hân thưởng hân thưởng ☆Vui vẻ, sung sướng thưởng thức. 1. thưởng thức。享受美好的事物,領略其中的趣味。 他站在窗前,欣賞雪景。 anh ấy đứng trước cửa, ngắm cảnh tuyết. 2. tán thưởng; yêu thích。認為好,喜歡。 他很欣賞這個建築的獨特風格。 anh ấy rất thích phong các…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.享受美好的事物,領略其中的趣味。如:「欣賞美景。」晉.陶淵明〈移居〉詩二首之一:「奇文共欣賞,疑義相與析。」 2.認同和滿意別人的能力、長處。如:「新進的同事工作認真,態度誠懇,能力又強,老闆很欣賞他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 领略玩赏; 认为好﹐喜欢。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.领略玩赏。 2.认为好﹐喜欢。

Eng

  • CC-CEDICT to appreciate; to enjoy; to admire
  • Cihui to appreciate; to enjoy; to admire

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

玩赏 · 观赏 · 赏玩 · 赏识 · 鉴赏