賠償
bồi thường
Hán Việt: bồi thường · Pinyin: péi cháng
Tổng quan
bồi thường ền bù sự thiệt hại. bồi thường bồi thường ☆Đền bù sự thiệt hại. bồi thường; đền bù。因自己的行動使他人或集體受到損失而給予補償。 賠償照價。 bồi thường theo giá.
Nghĩa
Việt
- Cihui bồi thường bồi thường ☆Đền bù sự thiệt hại.
- Cihui bồi thường ền bù sự thiệt hại. bồi thường bồi thường ☆Đền bù sự thiệt hại. bồi thường; đền bù。因自己的行動使他人或集體受到損失而給予補償。 賠償照價。 bồi thường theo giá.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 償還因自己行為而使他人或團體受到的損失。《初刻拍案驚奇》卷九:「止剩得拜住一個不死,卻又被西臺追贓入官,家業不勾賠償。」《儒林外史》第四○回:「小弟自從青楓城出征之後,因修理城工多用了帑項,方纔賠償清了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由于自己的行动而使他人蒙受损失从而给予补偿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.由于自己的行动而使他人蒙受损失从而给予补偿。
Eng
- CC-CEDICT to compensate
- Cihui to compensate
ja
- JMdict compensation|reparations|indemnity|damages