賠禮

péi lǐ bồi lễ

Hán Việt: bồi lễ · Pinyin: péi lǐ

Tổng quan

xin lỗi | làm lành nhận lỗi; chịu lỗi。向人施禮認錯。 他錯怪了人,應該向人賠禮。 anh trách lầm với người ta thì phải nhận lỗi thôi. 向她賠了個禮。 đã nhận lỗi với cô ấy rồi.

Cấu tạo: (bồi) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin lỗi | làm lành nhận lỗi; chịu lỗi。向人施禮認錯。 他錯怪了人,應該向人賠禮。 anh trách lầm với người ta thì phải nhận lỗi thôi. 向她賠了個禮。 đã nhận lỗi với cô ấy rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向人施禮道歉。《初刻拍案驚奇》卷二六:「他是我師父,沒奈何,而今等我賠禮罷!」也作「陪禮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向人施礼认错。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.向人施礼认错。

Eng

  • CC-CEDICT to offer an apology|to make amends
  • Cihui to offer an apology; to make amends

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谢罪 · 赔罪