賠罪

péi zuì bồi tội

Hán Việt: bồi tội · Pinyin: péi zuì

Tổng quan

tạ lỗi nhận tội; nhận lỗi; xin lỗi。得罪了人,向人道歉。

Cấu tạo: (bồi) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạ lỗi nhận tội; nhận lỗi; xin lỗi。得罪了人,向人道歉。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向人認罪道歉。《紅樓夢》第六○回:「方纔言語冒撞了,姑娘莫嗔莫怪,特來賠罪。」也作「陪罪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向人赔礼道歉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.向人赔礼道歉。

Eng

  • CC-CEDICT to apologize
  • Cihui to apologize

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谢罪 · 赔礼