讚美歌

zàn měi gē tán mĩ ca

Hán Việt: tán mĩ ca · Pinyin: zàn měi gē

Tổng quan

bài tán ca (tán tụng thần A,pô,lô và Ac,tê,mít), bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng

Cấu tạo: (tán) + (mĩ) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài tán ca (tán tụng thần A,pô,lô và Ac,tê,mít), bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赞美诗。

Eng

  • Cihui 贊美歌 ànměigē n. psalm; hymn M:²shǒu