赞美歌

zàn měi gētán mĩ ca

Hán Việt: tán mĩ ca · Pinyin: zàn měi gē

Tổng quan

bài tán ca (tán tụng thần A,pô,lô và Ac,tê,mít), bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

赞美诗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

基督教徒讚美上帝及耶穌的詩歌。也稱為「讚美詩」。

Cấu tạo: 讚 (tán) + 美 (mĩ) + 歌 (ca)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thánh ca
  • Tần suất từ bài tán ca (tán tụng thần A,pô,lô và Ac,tê,mít), bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng
  • Biên soạn psalm; hymn M:²shǒu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赞美诗。

Eng

  • Cihui 贊美歌 ànměigē n. psalm; hymn M:²shǒu
  • Tần suất từ n. psalm; hymn M:²shǒu

Đức

  • Handedict Lofsöngur (isländischen Nationalhymne) (Eig, Mus)

Từ liên quan

Gần nghĩa

讚美詩 · 赞美的 · 赞美者 · 赞美诗 · 讚美 · 赞美 · 赞美诗学 · 赞美诗的