赞美诗

zàn měi shītán mĩ thi

Hán Việt: tán mĩ thi · Pinyin: zàn měi shī

Tổng quan

(tôn giáo) thánh ca, bài hát nhịp điệu đều đều, giọng trầm bổng (như hát), hát, cầu kinh; tụng kinh, (từ lóng) giấu tật xấu của ngựa để bán cho dễ, bán ngựa một cách gian ngoan, hô khẩu hiệu, luôn luô

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.基督教徒赞美上帝或颂扬教义的诗歌。亦泛指对其他事物赞美颂扬的诗歌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

基督教徒讚美上帝及耶穌的詩歌。也稱為「讚美歌」。

Cấu tạo: 讚 (tán) + 美 (mĩ) + 詩 (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thánh ca: bài thánh ca
  • Tần suất từ (tôn giáo) thánh ca, bài hát nhịp điệu đều đều, giọng trầm bổng (như hát), hát, cầu kinh; tụng kinh, (từ lóng) giấu tật xấu của ngựa để bán cho dễ, bán ngựa một cách gian ngoan, hô khẩu hiệu, luôn luôn ca tụng ai /kɔ'rɑ:l/, bài thánh ca, bài lễ ca, (thuộc) đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng ca dần dần, từ từ, từng bước một bài thánh ca, bài hát ca tụng, quốc ca, hát ca tụng (Chúa...), hát lên những lời ca ngợi, nói lên những lời tán tụng, hát thánh ca sự hát thánh ca; sự hát những bài hát ca tụng, sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng, thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói…
  • Biên soạn psalm; hymn M:²shǒu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.基督教徒赞美上帝或颂扬教义的诗歌。亦泛指对其他事物赞美颂扬的诗歌。

Eng

  • Cihui 贊美詩 ànměishī n. psalm; hymn M:²shǒu
  • Tần suất từ n. psalm; hymn M:²shǒu

Đức

  • Handedict Chorgesang

Từ liên quan

Gần nghĩa

赞美诗学 · 赞美诗的 · 赞美诗集 · 赞美诗作者 · 赞美诗创作 · 赞美诗学者 · 赞美诗研究 · 讚美詩