贈送者

tặng tống giả

Hán Việt: tặng tống giả

Tổng quan

người làm ơn; ân nhân, người làm việc thiện người đóng góp, người góp phần, người cộng tác (với một tờ báo)

Cấu tạo: (tặng) + (tống) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm ơn; ân nhân, người làm việc thiện người đóng góp, người góp phần, người cộng tác (với một tờ báo)