贏餘

yíng yú doanh dư

Hán Việt: doanh dư · Pinyin: yíng yú

Tổng quan

biến thể của 盈餘|盈余

Cấu tạo: (doanh) + (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dôi ra; tiền lãi。同'盈餘'。
  • Cihui biến thể của 盈餘|盈余

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收支相抵後的餘額。《漢書.卷七一.疏廣傳》:「顧自有舊田廬,令子孫勤力其中,足以共衣食,與凡人齊。今復增益之以為贏餘,但教子孫怠墯耳。」也作「嬴餘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收支相抵后有馀的财物; 多馀;剩馀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.收支相抵后有馀的财物。 2.多馀;剩馀。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 盈餘|盈余[ying2 yu2]
  • Cihui variant of 盈餘|盈余

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盈余