贏得物
doanh đắc vật
Hán Việt: doanh đắc vật
Tổng quan
sự thắng cuộc, sự thắng; sự chiến thắng, (số nhiều) tiền (đồ vật) được cuộc, tiền được bạc, (kỹ thuật) sự khai thác, được cuộc, thắng cuộc, quyết định, dứt khoát, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ
Nghĩa
Việt
- Cihui sự thắng cuộc, sự thắng; sự chiến thắng, (số nhiều) tiền (đồ vật) được cuộc, tiền được bạc, (kỹ thuật) sự khai thác, được cuộc, thắng cuộc, quyết định, dứt khoát, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ